giai gái

giai gái

Lễ hội thu hút đông đảo giai gái trong làng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chỉ chung những người trẻ tuổi, phân biệt theo giới tính nam nữ: Từ này dùng để chỉ tập hợp hoặc khái niệm về những người thanh niên, thiếu niên nam nữ. thường nhấn mạnh đến sự phân biệt hoặc đặc điểm của hai giới trong độ tuổi thanh xuân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Lễ hội thu hút đông đảo giai gái trong làng. (Lễ hội thu hút đông đảo các chàng trai gái trong làng.)
    • Chuyện giai gái yêu đương lẽ thường tình. (Chuyện trai gái yêu đương lẽ thường tình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giai gái trong làng": chỉ những thanh niên nam nữ của một địa phương cụ thể.

    • Tiếng hát của giai gái trong làng vang lên rộn rã. (Tiếng hát của trai thanh gái lịch trong làng vang lên rộn rã.)
  • "tuổi giai gái": chỉ độ tuổi thanh xuân, trẻ trung.

    • ấy đangtuổi giai gái rực rỡ nhất. ( ấy đangtuổi thanh xuân rực rỡ nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Trai gái (danh từ): Từ đồng nghĩa, có nghĩa cách dùng gần như hoàn toàn giống với "giai gái".
  • Trai thanh gái lịch (thành ngữ): Chỉ những chàng trai thanh tú, gái lịch sự, xinh đẹp.
  • Nam thanh nữ (thành ngữ): Chỉ những người trẻ tuổi nam nữ ưa nhìn, thanh tú.
Từ đồng nghĩa
  • Trai gái: Chỉ chung thanh niên nam nữ.
  • Đôi lứa: Thường chỉ những cặp nam nữ đang yêu nhau hoặcđộ tuổi kết đôi.
Lưu ý sử dụng
  • "Giai gái" một từ thuần Việt, mang sắc thái dân dã, gần gũi, thường được dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính văn chương, dân gian.
  • Từ này thường dùng để chỉ khái quát một tập thể, một tầng lớp tuổi trẻ hơn để gọi một cá nhân cụ thể.